X

《初级实用越南语教程》学习笔记

发表于: 2010-01-05 16:35 51233人阅读 83人回复 只看楼主 | 第3页 | 最后一页

    老北海

    精华2
    四、句型练习
    1、Cảm ơn ông (các bạn/đồng chí) đã giúp tôi rất nhiều.
    2、Thôi thế này nhé, hôm nay tôi mời bạn ra nhà hàng ăn cơm (mời ông đi chơi nhà tôi / biếu chị cuốn tự điển này).
    (1)biếu是“赠送”
    (2)tự điển对应的汉字是【字典】;注意以前学过的từ điển是【词典】,“字”与“词”发音一样,只是声调略有不同

    五、语法:“在什么地方有什么”的句型
    1、相当于英语里的there be句型
    2、结构
    (1)地点状语+có+名词
    例句:Trong tủ sách có nhiều sách báo.(trong是“在……之中”;tủ是“柜、橱”;sách对应的汉字是【册】,指“书”,与韩语中用汉字词“册”表书是一样的;sách báo对应的汉字是【册报】,指书刊
    (2)地点状语前可以是方位介词,如trên(在……上)、dứới(在……下)、ngoài(在……外,注意:以前学过的ngoại对应的汉字是【外】,发音相同但声调略有不同);方位介词前往往还加上ở,表“在”(以前学的意思是“居住”)
    例句:
    Ở trên bàn có hai bộ áo tây.(bàn是“桌子”;tây对应的汉字是【西】,因此áo tây指“西装”)
    Ở trong nhà có một cái bàn gỗ.(gỗ是“木制的”)
    (3)地点状语也可以是指示代词đây(这里)、đấy(那里)
    例句:
    Ở Hà Nội có nhiều công viên đẹp.(công viên对应的汉字是【公园】)
    Ở trường chúng tôi có nhiều cây cối.(以前学过的trường对应的汉字是【场】,这里是指“学校”)
    Ở đây có một sân bay mới.(以前学过的mới是指“才”,这里是指“新的”)

    (本课完)
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 31楼 2010-06-09 10:56
    引用回复

    老北海

    精华2
    第8课 Quốc tịch(国籍)


    零、题目
    1、quốc tịch对应的汉字是【国籍】

    一、常用语句

    1、Xin hỏi, ông là người nước nào?

    2、Tôi là người nước Trung Quốc.

    3、Cô ấy cũng là người Trung Quốc, phải không anh?

    4、Không phải, cô ấy là người Hàn Quốc.
    (1)Hàn Quốc对应的汉字是【韩国】;注意hàn与以前学过的“hán【汉】”发音相同,只是声调不同

    5、Anh có biết nói tiếng Nhật Không?
    (1)tiếng指“语言”
    (2)以前已学过nhật对应的汉字是【日】,这里把首字母大写,是“Nhật Bản【日本】”的简称,通常口语里都只使用简称,不说全称;因此tiếng Nhật是指“日语”

    6、Tôi chỉ biết nói được một ít thôi.
    (1)ít指“少数”;một ít表“一点儿”

    7、Cô nói tiếng Việt siêu quá.
    (1)siêu对应的汉字是【超】,引申为“极好”


    8、Cô ấy cũng rất thạo tiếng Anh.
    (1)thạo是指“精通、熟练”
    (2)这里的Anh是汉字词【英】,首字母大写是表“英国”;因此tiếng Anh是指“英语”

    9、Ngượi bản ngữ tất nhiên nói giỏi.
    (1)前面学【日本】的汉字词就知道bản对应的汉字是【本】,ngữ是“短语、词组”的意思,二者合起来是指“母语”
    (2)tất nhiên对应的汉字是【必然】
    (3)giỏi是“强、棒、出色”之意

    10、Xin chị nói chậm một tí, tôi nghe không hiểu.
    (1)chậm是“慢”
    (2)một tí(视频里写成tý)是“一点儿”
    (3)nghe是“听”
    (4)hiểu对应的汉字是【晓】,即“知晓、明白”


    (本课未完待续)
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 32楼 2010-06-11 16:25
    引用回复

    老北海

    精华2
    二、场景对话

    1、长幼之间
    -Em chào anh ạ.
    -Chào em, xin hỏi tên em là gì?
    -Thưa anh, tên em là Lý Huy, là người Trung Quốc.
    -Vậy hả, em nói tiếng Việt giỏi lắm.
    (1)vậy是“这样、如此”;hả是一个语尾疑问词;二者合起来是“是这样的吗?”之意

    -Cảm ơn anh.
    -Thế quê em ở đâu nhỉ?
    (2)quê是“老家、故乡”
    (3)以前学过nhỉ是表感叹的语气词(表“真……嘎!”),这里是表询问的语气词
    -Quê em ở tỉnh Vân Nam.
    (4)tỉnh对应的汉字是【省】;Vân Nam对应的汉字是【云南】
    -Em đến đây để làm gì?
    -Em là giáo viên dạy tiếng Việt ở Đại học Côn Minh được cử sang Việt Nam tu nghiệp.
    (5)giáo viên对应的汉字是【教员】
    (6)dạy是“教”
    (7)Đại học对应的汉字是【大学】(与粤语中“大学”的发音与声调都完全一样)
    (8)Côn Minh对应的汉字是【昆明】
    (9)cử是“选派、选举”
    (10)tu nghiệp对应的汉字是【修业】,即“进修”之意

    2、朋友之间
    -Xin hỏi, chị là người nước nào?
    -Tôi là người nước Mỹ.

    (1)Mỹ对应的汉字是【美】,首字母大写表“美国”的简称
    -Chị đến Việt Nam đã lâu chưa?
    -Tôi mới đến thôi.
    (2)以前学过mới有“才”、“新的”之意,这里是作副词用,表“刚刚”
    -Hiện nay quan hệ giữa Việt Nam và nước Mỹ đang được phát triển nhanh chóng.
    (3)hiện对应的汉字是【现】,与nay合起来表“现时、目前”
    (4)quan hệ对应的汉字是【关系】
    (5)phát triển对应的汉字是【发展】
    (6)chóng的意思与nhanh一样,都是“迅速”
    -Vâng, năm ngoái Tổng thống Clinton đã sang thăm chính thức Việt Nam.
    (7)năm ngoái是指“去年”
    (8)Tổng thống对应的汉字是【总统】
    (9)chính thức对应的汉字是【正式】


    (本课未完待续)
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 33楼 2010-06-13 18:29
    引用回复

    老北海

    精华2
    三、常用国家译名
    1、有对应汉字的国家译名:nước Đức【德】、Ấn độ【印度】、nước Nga【俄】、nước Pháp【法】、Tây ban nha【西班牙】、Triều Tiên【朝鲜】
    2、音译的国家译名:A-rập(阿拉伯)、In-đô-nê-xi-a(印度尼西亚)、Cam-pu-chia(柬埔寨)、nước Lào(老挝)、Thái-lan(泰国)

    四、句型练习
    1、Tôi biết nói tiếng Anh (Việt/Hán/Nhật), nhưng chỉ nói được một ít thôi.
    2、
    -Chị là người nước nào?
    -Tôi là người (nước) Tây ban nha (Pháp/Triều Tiên/Nga)

    五、语法:谓语动词支配间接宾语和直接宾语的句式
    (一)结构:主语+谓语(动词)+间接宾语(人)+直接宾语(物或从句)
    (二)例句
    1、直接宾语是“物”时
    Bố cho tôi một cuốn sách.
    Chị Hoa biếu anh ấy một bộ quần áo.
    Thầy Huy dạy chúng tôi tiếng Việt.
    2、直接宾语是“从句”时
    Ông Đức hỏi tôi công tác thế nào?


    (本课完)
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 34楼 2010-06-15 20:20
    引用回复

    老北海

    精华2
    第9课 Thời gian(时间)


    1、Xin lỗi đã mấy giợ rồi nhỉ?
    (1)以前学过的mấy是指“几(个)、好几(个)”,表数量不定的多;这里是作为疑问词,表“几、多少”,与后面的giợ合起来则表“几点”

    2、Bây giợ là 10(mười) giợ 5(năm) phút.
    (1)phút是“分”(注意这里表时间的“时”、“分”用的是越南语的固有词汇,都不使用汉字词,与日语、韩语的习惯不一样)

    3、Còn bao lâu nữa thì xe tới?
    (1)tới是“到达”

    4、Hôm nay là ngày bao nhiêu?

    5、Hôm nay là mồng hai tháng tư.
    (1)mồng是“初”,与后面的hai合起来表“初二”,这只用于称呼阴历每月的头十天(与汉语的习惯一样)
    (2)越南语中对日期的称呼是日在前、月在后

    6、Hôm qua là thứ mấy?
    (1)以前学过qua是副词,表“粗略地”;这里的qua是指“过去”,因此hôm qua是指“昨天”(注意:“去年”是năm ngoái,ngoái是指“回顾”)
    (2)thứ是“星期”;thứ mấy就是“星期几”

    7、Hôm qua là chủ nhật.

    8、Tôi sinh vào ngày 15(mười lăm) tháng 2(hai).
    (1)以前已学过sinh对应的汉字是【生】,那时学的是作为名词使用,这里是作为动词使用,表“出生”
    (2)以前学过vào是一个动词,表“进入”,这里是作介词,表“在、于”

    9、Tháng sau tôi sẽ đi thăm Huế.

    10、Đến lúc đó sẽ hay.
    (1)以前学过hay是指“经常”,这里是指“知道”
    (2)整句直译是“到那时将知道”,意译为“到时候再说”


    (本课未完)
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 35楼 2010-06-17 09:14
    引用回复

    老北海

    精华2
    二、场景对话

    1、
    -Đồng hồ cậu mấy giờ rồi?
    (1)đồng hồ对应的汉字是【铜壶】,引申为“钟表”(因为古代是用铜壶滴漏来计时的)
    -10(mười) giờ hơn.
    (2)以前学过hơn是“更加”,这里是指“多、有余”
    -Chính xác là 10 giờ mấy phút?
    (3)chính xác对应的汉字是【正确】,即“准确”
    -Để làm gì thế? 10 giờ 9(chín) phưt.
    (4)“Để làm gì thế?”直译是“为什么这样做?”

    -Mình cần lấy lại giờ. Đồng hồ của mình bị chết.
    (5)lấy是“取、求得”的意思,这里与后面的giờ合起来,直译为“(再)取得时间”,引申为“调时间”
    (6)bị对应的汉字是【被】;chết以前学过是“糟糕”,这里是“停止”;这句话意译为“我的表停了”

    2、
    -Bây giợ mấy giợ rồi?
    -9(chín) giợ kém 15(mười lăm).
    (1)kém是“差、少”
    -Giợ giấc của anh thế nào?
    (2)giấc是“睡觉”;giợ giấc直译是“睡觉时间”,引申为“作息时间”
    -Mỗi ngày chúng tôi làm việc tám tiếng. 6(sáu) giờ sáng tôi ngủ dậy rồi tập thể dục. 7(bảy) giờ 15 ăn sáng. 8 giờ bắt đầu làm việc tới 12 giờ. Trưa nghỉ 1 tiếng rưỡi. 1 giờ rưỡi chiều tiếp tục làm tới 5 giờ rưỡi.
    (3)mỗi是“每”
    (4)以前学的tiếng是“语言”,这里是指“小时”
    (5)ngủ是“睡觉”;dậy是“起来”;二者合起来是指“起床”
    (6)以前已学过tập对应的汉字是【习】,表“练习”;thể dục对应的汉字是【体育】
    (7)ăn sáng是“吃早餐”
    (8)北大《越南语教程》中学过“bắt đầu”是“开始”;前面学过tới是“到达”,这里是“到、至”
    (9)trưa是“中午”
    (10)北大《越南语教程》中学过“nghỉ是“休息”
    (11)rưỡi是“半”
    (12)chiều指“下午”(注意与汉字词triều【朝】区别)
    (13)tiếp tục对应的汉字是【接续】,表“继续”
    -Công việc của anh cũng thú vị lắm nhỉ.
    (14)thú vị对应的汉字是【趣味】,表“有趣”
    -A, sắp trưa rồi, chúng ta đi ăn cơm, rồi cùng vào phố chơi nhé!
    (15)以前学的rồi是指“了、已经”,这里在cùng前面的rồi是指“之后”

    3、
    -Hôm nay là mồng mấy nhỉ?
    -Hôm nay là mồng 8 tháng 3(ba).
    -Thế hôm nay là Ngày Phụ nữ Quốc tế, phải không chị?.
    (1)phụ nữ对应的汉字是【妇女】;quốc tế对应的汉字是【国际】(注意,以前学过的tế也是汉字词【细】)
    -Phải, cũng là ngày sinh nhật của tôi.
    -Thế à?


    (本课未完)
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 36楼 2010-06-20 09:25
    引用回复

    老北海

    精华2
    三、常用的时间名词
    (一)一天内的时间:
    1、ban ngày:以前学过ban是汉字词【班】,这里是固有词,表“时候”,二者合起来是“白天”
    2、ban đêm:đêm是“夜晚”之意,二者合起来是“晚上、夜间”
    3、(buổi) sáng:buổi是“半天”,二者合起来是“上午”;(buổi) chiều
    4、(buổi) tối:tối本身就有“晚上”的意思
    (二)前后几天内的时间
    1、前天:hôm kia;大前天:hôm kìa(kia是“隔一天或一年的时间”,kìa是“隔两天或两年的时间)
    2、后天:ngày kia;大后天:ngày kìa
    (三)星期、年、月的时间
    1、越南语中的“星期……”,除星期天用“chủ nhật【主日】”之外,其它都用“thứ+固有数词”;但注意越南语是从星期日起算数字,因此星期一是说成“thứ hai(星期二)”,如此类推,都比汉语的说法加一
    2、越南语中的“……月”,用“tháng+固有数词”表达;tháng chạp是指“农历腊月(十二月)”
    3、年:sang năm(直译是“来年”,引申为“明年”)、năm trước(前一年)、năm kia(前年)

    四、句型练习
    1、
    -Bây giờ mấy giờ rồi?
    -Bây giờ 1 giờ 5 phút (3 giờ rưỡi / 7 giờ kém 15 / hơn 4 giờ rồi).
    2、
    -Hôm nay (là) thứ mấy?
    -Hôm nay (là) thứ hai (thứ tư / chủ nhật).(今天是星期一/三/日。)
    3、
    -Hôm nay là mồng mấy (ngày bao nhiêu)?
    -Hôm nay là mồng 2 tháng 11 (ngày 30[ba mươi] tháng 4 / ngày 23[hai mươi ba] tháng chạp).
    (1)日期在十号以下用“mồng mấy”提问;在十号以上用“ngày bao nhiêu”提问
    (2)数额在二十以上的“十”读作mươi,而不是mười

    五、语法:兼语式
    1、所谓“兼语式”,相当于英语里的“不定式”,即主句的宾语同时兼任不定式中的主语
    2、例句
    Bà mời chúng tôi ăn kẹo.
    Chị bảo tôi ngồi xuống.(bảo是“告诉、吩咐”;xuống是“降、下”,ngồi xuống就是“坐下”)
    Thầy Huy bảo chị Liên mời tôi ăn kẹo.


    (本课完)
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 37楼 2010-06-22 16:53
    引用回复

    老北海

    精华2
    第10课 Thời tiết(时节[天气])


    零、题目
    1、thời tiết对应的汉字是【时节】,引申为“天气、气候”

    一、常用语句

    1、Hôm nay trời đẹp lắm.
    (1)trời是指“天气”

    2、Cậu thấy thời tiết Việt Nam thế nào?
    (1)以前学过thấy是指“看见”,这里是指“认为、觉得”

    3、Mùa hè bắt đầu từ tháng mấy?
    (1)mùa是“季节”,在“北大《越南语教程》”中学过hè是“夏天”,二者合起来是“夏季”
    (2)以前学过từ是汉字词【词】,这里是一个介词,表“从、自从”

    4、Mùa thu là mùa đẹp nhất trong cả năm.
    (1)thu对应的汉字是【秋】
    (2)cả是指“全部、整个”;cả năm指“全年”

    5、Mùa đông lạnh nhất khoảng bao nhiêu độ?
    (1)đông对应的汉字是【冬】
    (2)在“北大《越南语教程》”中学过lạnh是“冷”
    (3)khoảng指“空间、时段”,这里是指一个范围(温度度数的范围),因此这一句后半部分意译为“大概多少度”

    6、Chỉ khoảng -5 đến 5℃.
    (1)“-5℃”读作“âm năm độ xê”;âm对应的汉字是【阴】,引申为“负”;读作“độ xê”,xê是字母C的名称

    7、Bạn có nghe đài báo thời tiết không?
    (1)đài对应的汉字是【台】,指“电台”
    (2)汉字词báo【报】以前已经学过,指“报纸”,这里是指“报告、预报”

    8、Hôm nay nhiều mây , đêm có mưa.
    (1)mây是“云”
    (2)mưa是“雨”

    9、Cậu nhớ mang áo mưa nhé!
    (1)mang是“携带”

    10、Anh đã quen với khí hậu ở đây chưa?
    (1)quen是“习惯”;以前学过với是“与”,相当于英语里的with,这里是“对……”,相当于英语里的to;quen với相当于英语里的get used to


    (本课未完)
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 38楼 2010-06-24 10:38
    引用回复

    老北海

    精华2
    二、场景对话

    1、
    -Hôm nay trời mát mẻ, dễ chịu lắm.
    (1)mát mẻ是“凉快、清凉”
    (2)dễ是“容易”;以前学过chịu是“甘拜下风”,这里是指“接受”;二者合起来是“好受”,引申为“舒服”
    -Ư, nhiệt độ trung bình là 21 .
    (3)nhiệt độ对应的汉字是【热度】,即“温度”
    (4)trung bình对应的汉字是【中平】,即“平均”
    -Cậu ở Việt Nam đã lâu, cậu thấy thời tiết Việt Nam thế nào?

    -Miền Bắc có bốn mùa rõ rệt: mùa xuân ấm áp, mùa hè rất nóng và ẩm, mùa thu mát, mùa đông thì rất lạnh. Còn ở miền Nam thì chỉ có hai mùa, mùa mưa và mùa khô.
    (5)miền是“地区、地方”
    (6)bốn是固有数词“四”
    (7)rõ rệt是“明显、分明”
    (8)xuân对应的汉字是【春】
    (9)ấm áp是“温暖”;nóng是“热”;ẩm是“潮湿”;mát是“清爽”
    (10)khô对应的汉字是【枯】,因此mùa khô是指“旱季”
    -Thế à?

    2、
    -Sáng nay bạn có nghe đài báo thời tiết không?

    -Đài nói hôm nay nhiều mây, gió đông-bắc cấp 2, cấp 3, đêm có mưa.

    (1)gió是“风”
    (2)cấp对应的汉字是【级】
    -Bạn nhớ mang áo mưa nhé!

    -Mưa nhưng nhiệt độ thế nào? Có lạnh không?
    -Có, gió mùa về, trời trở lạnh, phải mang cả áo ấm nữa.
    (3)gió mùa是“季风”
    (4)以前学过trở是“回转”,这里是指“变化”
    (5)phải在这里是“须”,与后面的nữa合起来表“还须”
    (6)前面学过mang是“带”,这里是“佩带、穿戴”
    (7)áo ấm直译是“温暖的衣服”,引申为“厚衣服”
    -Đúng đấy! Cẩn thận vẫn hơn.
    (8)以前学过hơn是“更、过”,这里引申为“更好”


    (本课未完)
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 39楼 2010-06-26 10:24
    引用回复

    老北海

    精华2
    三、常用词汇解释
    (一)thế nào:疑问代词,表“怎样”
    例:Cảm thấy thế nào nhỉ.(cảm thấy指“感觉”;这句译为“觉得有点那个”,表一种说不清的感觉,这里使用疑问代词不是表疑问,而是表不确定)
    (二)mấy
    1、疑问词,表“几、多少”,用于不足十的情况,月份除外(大于十时用bao nhiêu)
    例:Anh có mấy quyển sách?(quyển对应的汉字是【卷】,注意以前学过的cuốn是同样的意思,但它是固有词)
    2、表“多少、多么”,不是疑问词,而是表程度
    例:Thức ăn nhiều mấy, ngon mấy, cũng phải có ba bát cơm vào bụng mới được.(以前学过thức是汉字词【式】,这里表“种类”,thức ăn直译是“吃的种类”,引申为“食物”;ba原指“三”,这里是个约数,与后面的bát cơm合起来相当于汉语里说的“三几碗饭”;bụng是“肚子”)
    (三)với
    1、相当于英语的with
    例:Tối nay cùng đi ăn cơm với tôi nhé.
    2、表“对于”,类似于英语的to
    例:
    (1)Đối với những phần tử xấu, đây quả là một cơ hội có thể lợi dụng.(đối对应的汉字是【对】,đối với就是“对于”;những是“一些”;phần tử对应的汉字是【分子】;xấu是“坏、恶”;quả对应的汉字是【果】,quả là就是“果然是”;cơ hội对应的汉字是【机会】;có thể是“能够”;lợi dụng对应的汉字是【利用】)
    (2)Tôi phải chịu trách nhiệm với ai?(以前学过的chịu有“认输、接受”之意,这里是“负担”;trách nhiệm对应的汉字是【责任】
    (四)hơn
    1、多于:相当于英语里的more than
    (1)修饰数量词时,可置于数量词之前或之后,较多是放在前面
    (2)修饰形容词:Anh ấy khỏe hơn tôi.
    2、单独使用时,直接表“更好、胜过”,相当于英语里的better

    四、句型练习
    1、Hôm nay trời đẹp lắm (nóng quá / mát mẻ / lạnh).
    2、Cậu (Anh/Các em) đã nghe đài báo thời tiết chưa?

    五、语法:从句
    1、宾语从句:以rằng(表“说、道、云”)或là连接
    (1)Tôi cho rằng chị ấy sẽ về ngay.(以前学过cho表“给”,这里表“认为、以为”)
    (2)Cứ tưởng là bạn đã về nhà, hóa ra vẫn ở đây à?(以前学过cứ表“尽管”,这里表“一直、总是”)
    2、定语从句:以mà(表“所”)连接
    例:Cuốn từ điển mà anh mua hộ tôi rất tốt.
    3、谓语从句:在英语等欧洲语言里,从句是不可以作谓语的,这里所谓的谓语从句,其实可分为两种情况
    (1)类似于日语、韩语中的大主语、小主语的句式,如:Nước ta khí hậu ôn hòa.(ôn hòa对应的汉字是【温和】)若从日语、韩语的语法来分析的话,nước ta是大主语,khí hậu是小主语,译成中文往往是“大主语修饰小主语”的意思
    (2)类似德语中为了强调宾语而将之前置的句式,如:Những việc ấy tôi vẫn chưa làm xong. 正常语序应该是Tôi vẫn chưa làm xong những việc ấy. 但德语里的宾语前置句要使用倒装句,越南语里不需要


    (本课完)
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 40楼 2010-06-28 09:02
    引用回复

    老北海

    精华2
    第11课 Ngày lễ(节日)


    零、题目
    1、lễ对应的汉字是【礼】,ngày lễ引申为“节日”

    一、常用语句

    1、Chúc mừng năm mới!
    (1)mừng是“庆贺、祝贺”,因此chúc mừng也是“祝贺”;本句即为“恭贺新禧”

    2、Chúc gia đình anh ngày lễ vui vẻ!
    (1)vẻ指“表情、姿态”,因此vui vẻ直译是“快乐的样子”

    3、Chúng tôi thay mặt tất cả các bạn chúc Đức thân thể khỏe mạnh.
    (1)thay是“代替”,mặt是“面”,合起来是“代表”
    (2)以前学过tất是汉字词【必】,这里是“全部、统统”,与后面的cả合起来也是表“全部”
    (3)thân thể对应的汉字是【身体】
    (4)mạnh是“强壮”,因此khỏe mạnh是“健康、强壮”

    4、Nhân dịp năm mới, tôi cũng chúc bạn vui khỏe, gia đình hạnh phúc.
    (1)以前学过nhân是汉字词【人】,这里是“值、趁”,与后面的dịp合起来表“值此、趁……的机会”
    (2)hạnh phúc对应的汉字是【幸福】

    5、Thành phố ta tổ chức buổi liên hoan mừng năm mới.

    (1)以前学过buổi是“半天”,这里是一个量词,表“一次、一趟”
    (2)liên hoan对应的汉字是【联欢】


    6、Hôm nay anh đình đi đâu chơi không?


    7、Ôi, sắp được ăn Tết rồi, sung sướng quá.
    (1)tết首字母大写时指“新年”,越南语里用ăn Tết来表示“过年”
    (2)sung sướng对应的汉字是【充畅】,引申为“幸福”

    8、Tôi sẽ mua quà đặc sản Việt Nam về cho bố mẹ.
    (1)quà是“礼物”
    (2)đặc sản对应的汉字是【特产】

    9、Mọi sự như ý.
    (1)mọi是“所有、全部”;其余三个都是汉字词【事如意】;因此是“万事如意”

    10、Rất cảm ơn anh đến chúc Tết tôi.
    (1)chúc Tết是“拜年”;注意chúc、chúc mừng都用于说祝贺话的寒喧语里,而mừng则用于客观陈述“庆祝”这一行为的句子里(参见这里的例句5)


    (本课未完)
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 41楼 2010-06-30 08:02
    引用回复

    老北海

    精华2
    二、场景对话

    1、
    -Hôm nay măm mới, chúng tôi chúc Tết bạn đây. Chúng tôi xin thay mặt tất cả các bạn chúc Đức thân thể khỏe mạnh, mọi sự như ý.
    -Cảm ơn các bạn. Nhân dịp năm mới, tôi cũng chúc các bạn khỏe mạnh và công tác thắng lợi.
    (1)thắng lợi对应的汉字是【胜利】,引申为“顺利”

    2、
    -Mời các anh ngồi chơi, xơi nước, các anh xơi kẹo đi! Có ai hút thuốc không? Đây có thuốc.
    -Cảm ơn chị, chúng tôi không biết hút thuốc.
    -Tối qua chắc các bạn chơi vui lắm nhỉ?
    (1)tối qua是“昨晚”
    (2)chắc是“一定”
    -Vui thật! Tối qua, thành phố ta tổ chức buổi liên hoan mừng năm mới, có biểu diễn nhiều tiết mục văn nghệ đấy.
    (3)biểu diễn对应的汉字是【表演】
    (4)tiết mục对应的汉字是【节目】;văn nghệ对应的汉字是【文艺】
    -Hay quá! Thế các bạn chơi đến mấy giờ mới tan?
    (5)以前学过hay是“经常、知道”等意思,这里是“好、妙、棒”
    (6)在北大《越南语教程》已学过tan是“解散、分散”
    -Đến 2, 3 giờ đêm mới về đi ngủ, thành thử hôm nay ai cũng dậy muộn.
    (7)thành thử是“因此”,其中thử是汉字词【此】
    (8)ai cũng直译是“谁也”,引申为“都”;疑问代词后接cũng表“全都”

    3、
    -Hôm nay các bạn đình đi đâu chơi không?

    -Buổi sáng chúng tôi đến chúc Tết các bạn, buổi chiều sẽ cùng đi rạp chiếu bóng xem phim. Chúng tôi về thôi, chào bạn.

    (1)rạp原指庙会里临时搭建的棚架,chiếu是指“放映”,bóng是“影子”,因此rạp chiếu bóng是指“电影院”
    (2)xem是“观看”;phim是外来语,来自英语的film
    -Chào các bạn, sau này rỗi thì đến chơi luôn nhé!

    -Vâng, cảm ơn bạn.

    4、
    -Ôi, sắp được ăn Tết rồi, sung sướng quá.

    -Còn phải hơn một tháng nữa cơ mà!
    (1)cơ mà是指“但是”
    -Đã mua vé chưa? Hành lý chuẩn bị đến đâu rồi?
    (2)vé是“票”
    (3)hành lý对应的汉字是【行李】
    (4)chuẩn bị对应的汉字是【准备】

    5、
    -Tôi sẽ mua quà đặc sản Việt Nam về cho gia đình.
    -Còn tôi sẽ mang tập ảnh chúng mình chụp ở Hà Nội về cho gia đình xem.
    (1)tập ảnh对应的汉字是【集影】,即“影集”
    (2)chụp是“拍摄”
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 42楼 2010-07-08 21:20
    引用回复

    老北海

    精华2
    三、句型练习
    1、Chúc anh thành công (hạnh phúc / ngày lễ vui vẻ / vạn sự như ý / thân thể khỏe mạnh / công tác thắng lợi).
    2、Nhân dịp năm mới (hôm nay gặp đồng chí / đồng chí Huy sang thăm Việt Nam), tôi thay mặt tất cả các bạn chúc đồng chí vui, khỏe và học tập tốt.

    四、常用节日词汇
    1、传统类节日(都用tết带起):
    Tết Nguyên Đán(Nguyên Đán对应的汉字是【元旦】,但这是阴历的元旦,因此是指“春节”)
    Tết Dương Lịch(Dương Lịch对应的汉字是【阳历】,因此这是指阳历的元旦)
    Tết Thanh Minh(Thanh Minh对应的汉字是【清明】)
    Tết Đoan Ngọ(Đoan Ngọ对应的汉字是【端午】)
    Tết Trung Thu(Trung Thu对应的汉字是【中秋】
    2、西方节日:Lễ Nô-en(圣诞节)
    3、现代纪念类节日(都用ngày带起):
    Ngày Phụ nữ Quốc tế
    Ngày Lao động Quốc tế(lao động对应的汉字是【劳动】)
    Tết Độc Lập (Ngày Quốc khánh nước Công hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam)
    (Độc Lập对应的汉字是【独立】;Quốc khánh对应的汉字是【国庆】,Công hòa对应的汉字是【共和】,Xã hội Chủ nghĩa对应的汉字是【社会主义】;较常用的是后者的简称Ngày Quốc khánh)
    Ngày nhà giáo Việt Nam(nhà giáo是“教师”,由固有词“家”+汉字词【教】合成)
    Ngày thành lầp Quân đội Nhân dân Việt Nam(thành lầp对应的汉字是【成立】,Quân đội对应的汉字是【军队】,Nhân dân对应的汉字是【人民】
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 43楼 2010-07-08 21:24
    引用回复

    老北海

    精华2
    第12课 Sở thích(爱好)

    零、题目
    1、sở对应的汉字是【所】,thích是“爱好”,sở thích是“所好、爱好”

    一、常用语句

    1、Sở thích anh là gì?

    2、Mỗi người có một sở thích.

    3、Chị có thích nhạc nhẹ không?
    (1)nhạc对应的汉字是【乐】;nhẹ是“轻的”;二者合起来是“轻音乐”

    4、Em thích nhạc cổ điển hơn.
    (1)cổ điển对应的汉字是【古典】

    5、Buổi tối anh thường có sinh hoạt gì giải trí không?
    (1)sinh hoạt对应的汉字是【生活】
    (2)giải trí是“娱乐、消遣”


    6、Tôi ngày nào cũng phài đọc báo.
    (1)这句话直译是“我哪天也要读报”,引申为“我每天都要读报”,使用这样的表达是因为cũng前面要用疑问词才能表示“都”

    7、Không được, như vậy ảnh hưởng đến sức khỏe lắm.
    (1)như vậy直译是“像这样”,往往含有假定的意思,即应译为“要是这样”
    (2)ảnh hưởng对应的汉字是【影响】,加上后面的đến是“影响到”

    8、Cuối tuần các bạn có hay đi nhà hàng không?

    9、Ôi, làm gì ra có tiền.
    (1)làm gì放在谓语动词之前表“怎能、哪会”(放在句尾则表“干啥、做什么”)

    10、Làm việc căng thẳng cũng phải có nghỉ ngơi giải trí.
    (1)căng是“拉”,thẳng是“直”,直译是“拉直”,引申为“紧张”
    (2)nghỉ和ngơi都是指“休息”,二者合起来还是指“休息”
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 44楼 2010-07-08 21:26
    引用回复

    老北海

    精华2
    二、场景对话

    1、
    -Em có thích nhạc nhẹ không?
    -Bìng thường. Em thích nhạc cổ điển hơn. Em có thể nghe nhạc cổ điển cả ngày không chán, còn chị?
    (1)chán是“厌倦、厌恶”
    -Mình thích nhạc nhẹ. Nhưng có lẽ thích nhất là dân ca.
    (2)có lẽ是“可能”
    (3)dân ca对应的汉字是【民歌】
    -Em cũng rất thích dân ca của Việt Nam. Khi nào chị dạy cho em hát một vài bài dân ca Việt Nam nhé!
    (4)khi对应的汉字是【期】,khi nào就是“什么时候”
    (5)hát是“唱”
    (6)以前学过bài是“课”,这里是量词“首”
    -Hình như em đã thuộc bài "Chỉ có em trong lòng".
    (7)以前学过hình是汉字词【形】,这里是“似乎、好像”,与后面的như合起来也是表“好像”
    -Nhưng em quền mất rồi, chị dạy lại cho em và chị dạy thêm cho em vài bài nữa, bài nào ngăn ngắn ấy.
    (8)ngăn ngắn是“短短的”

    2、
    -Buổi tối các bạn thường có sinh hoạt gì giải trí không?

    -Ô, nói thế nào nhỉ, chúng tôi mỗi người một nhu cầu, một nếp sống. Như tôi đây thường ngày nào cũng phài đọc báo.
    (1)nhu cầu对应的汉字是【需求】
    (2)nếp是“方式”,nếp sống就是“生活方式”
    -Còn tôi thường nghe nhạc hoặc xem vô tuyến.
    (3)vô tuyến对应的汉字是【无线】,引申为“电视”
    -Tôi lại thích tụ tập chuyện trò. Ôi, cứ ngồi với nhau thì biết bao là chuyện trên trời dưới bể, chuyện đông tây nam bắc, không bao giờ hết được.
    (4)tụ tập对应的汉字是【聚集】
    (5)chuyện trò是“聊天”
    (6)biết bao是“多么”
    (7)trên trời dưới bể直译是“上天下海”,引申为“无所不谈”
    (8)đông tây nam bắc对应的汉字是【东西南北】

    三、句型练习
    1、Sở thích anh(chị/em/bạn) là gì?
    2、Tôi á, chỉ thích xem vô tuyến (nghe nhạc nhẹ / chơi bài / bóng đá) thôi.
    (1)bài对应的汉字是【牌】,指“扑克”
    (2)以前学过bóng是“影子”,这里是“球”;đá是“踢”;bóng đá直译是“踢的球”,引申为“足球”
    复制本楼地址 | 举报 | 只看该作者 
    楼主 45楼 2010-07-08 21:27
    引用回复
    描述
    快速回复

      [完成后可按 Ctrl+Enter 发布]恢复刚才写的帖子
      你需要登录后才可以回贴 | 点这里注册
      商情广告
      牵手人生婚介

      牵手人生婚介-->告别虚假婚托,走进真正完美&健康的美好姻缘。

      18777968058 苏老师
      好儿郎潜能早教私塾学堂

      潜能早教训练记忆高效学习。 学用经典一对一教多语种学。 德智体美琴棋书画游学自然。QQ:40173649

      13977928888
      德创物流

      高端管理系统,专业规范流程

      电话:18077952077
      『1886私人摄影』

      『1886私人摄影』限量版外景婚纱专属定制强势来袭!让你一生一次的婚纱拍摄过程成为您爱的旅途!电话:15278914886;QQ:1213203842

      15278914886
      博瑞生活代理服务公司

      专业帮忙办事--大事小事偷懒事,难事丑事棘手事。您花钱,我们帮你办。

      0779-3033215
      北海市菜园里辅导学校

      学校荟萃了部分从事教学多年、经验丰富的优秀老师。 面授教学与远程教学为一体的教育培训基地。

      电话:0779-3033720
      北海市少年儿童故事大赛

      北海市少年儿童故事大赛开始报名啦! 电话:13977956775 0779-2652985

      0779-2652985
      北海市中心血站

      无偿献血,免费用血!血费报销咨询电话:3909616   北海市中心血站网址: bhzxxz.com

      电话:3909616
      玉林师范学院

      2013年成人高等教育招生,学习时间短,学费低,国家承认学历,可办教师资格证等。

      13607792093  曾老师
      中国藏茶藏金阁

      主营藏茶系列产品,冬虫夏草、青稞酒、青稞饼等。藏茶具有降血脂、血压功效,乃送礼佳品。

      0779-3831366

      小骚包楼主

      老北海

      主贴精华 2

      北海365网采用保10洁互联网社区净化服务      看不见的智能计算  看得到的干净网站