X

《初级实用越南语教程》学习笔记

发表于: 2010-01-05 16:35 49558人阅读 83人回复 只看楼主 | 第2页 | 最后一页

    老北海

    精华2
    第4课 Tạm biệt(暂别[告别])


    一、常用语句

    1、Thôi con đi đây, ở nhà bố mẹ yên tâm.
    (1)thôi表“停止,算啦”等意思
    (2)con表“子女、小的”等意思,是一个谦称、卑称
    (3)ở 在前面第2课学过,表“居住”之意,这里与后面的nhà合起来表“在家”的意思
    (4)bố是“父亲”的意思,mẹ是“母亲”的意思
    (5)yên tâm对应的汉字是【安心】

    2、Đi đường cẩn thận, giữ gìn sức khỏe.
    (1)cẩn thận对应的汉字是【谨慎】
    (2)giữ gìn是“保护、保管、保养”的意思(注意这里两个词的辅音都是gi,不要把i错当成是元音)

    3、Có gì thì tin về cho gia đình.
    (1)thì是“就”的意思,与前面的có gì合起来意为“有什么就……”
    (2)tin是“消息、报信”的意思,与后面结合起来就是“传信回家”
    (3)本句断句为:Có gì / thì tin về / cho gia đình.

    4、Thời gian trôi đi nhanh thật.
    (1)trôi是“流逝、飞逝”的意思
    (2)nhanh是“快”的意思
    (3)thật是一个程度副词,表“之极、得很、真是、实在是”之意

    5、Chúc anh thượng lộ bình an.
    (1)chúc对应的汉字是【祝】
    (2)thượng lộ bình an对应的汉字是【上路平安】,即“一路平安”

    6、Xin hẹn gặp lại vào dịp khác.
    (1)lại是“再、又”的意思,与前面的gặp合起来就是“再见”的意思
    (2)dịp是“机会”的意思
    (3)khác是“其它的”意思

    7、Sau này rỗi thì đến chơi luôn nhé!
    (1)sau是“以后”的意思,này之前已经学过是“这”的意思,合起来直译就是“这以后”,可意译为“日后”
    (2)rỗi是“闲暇”的意思
    (3)chơi是“玩”的意思
    (4)luôn是“经常”的意思

    8、Đừng tiễn nữa, về đi nhé.
    (1)đừng是“别、勿、莫”的意思
    (2)tiễn对应的汉字是【饯】,表“送别”之意
    (3)nữa是“再、还”的意思

    9、Mong anh lại đến thăm nữa.
    (1)mong是“希望”的意思
    (2)thăm在上一课题目“thăm viếng”里已出现过,表“探访”之意

    10、Gia đình anh đã để lại cho chúng tôi một ấn tượng sâu sắc.
    (1)đã表“已经”,用作表达完成时态,语法讲解中会更详细地解释
    (2)để lại是“留下”的意思
    (3)chúng对应的汉字是【众】,与后面的tôi合起来表“我们”(不包括听话者),是第一人称复数的用法
    (4)một是越南语固有数词“一”
    (5)ấn tượng对应的汉字是【印象】
    (6)sâu是“深”的意思;sắc发粤语“塞”的音,表“利”的意思;两个词合起来表“深刻”之意


    (本课未完)

    老北海

    精华2
    二、场景对话

    1、父母子女之间
    -Thôi con đi đây, ở nhà bố mẹ yên tâm, không phải lo gì cho con đâu.

    (1)lo是“担心”的意思
    (2)đâu以前学过是表“哪里”,但在这里是起加强语气的作用,与前面的không合起来表“一点都不……、千万别……”之意
    -Đi đường cẩn thận. Giữ gìn sức khỏe. Làm việc tử tế nhé! Có gì thì tin về cho gia đình.
    (3)làm việc是“做事、工作”之意
    (4)tử tế对应的汉字是【仔细】
    -Vâng, thỉnh thoảng con sẽ viết thư hoặc gọi điện về. Còn lớn rồi, không còn bé nữa, ở nhà yên tâm
    (5)thỉnh thoảng是“不时、偶尔”之意(注意:oang发uang的音)
    (6)viết是“写”的意思;thư对应的汉字是【书】,这里是“书信”的意思
    (7)gọi是“叫喊”的意思;điện对应的汉字是【电】;合起来是“打电话”之意
    (8)lớn是“长大”的意思;rồi置于动词之后表事情已过,相当于中文的“了”
    (9)bé是“小的”意思,这里引申为“小孩”之意;注意:这里的còn是第一课学过的“还、尚且”的意思,不要与前面表“我”的con混为一谈

    2、朋友之间
    -Thế là chúng mình sắp chia tay nhau rồi. Thời gian trôi đi nhanh thật.
    (1)thế là是“于是”的意思
    (2)chúng mình是“咱们”的意思,也是第一人称复数,但与chúng tôi的区别是chúng mình包括听话者在内,chúng tôi不包括
    (3)sắp是“即将、快要”的意思
    (4)chia是“分”的意思,tay是“手”的意思,nhau是“互相”的意思,合起来是“互相分手”之意(注意ia发ie的音,tay发粤语“低”的音,au发粤语“欧”的音)
    -Gần một tháng sống, công tác ở Hà Nội, chúng mình có biết bao nhiêu kỷ niệm.
    (5)gần是“将近、接近”之意
    (6)tháng是“月”的意思
    (7)sống是“生活”的意思
    (8)Hà Nội对应的汉字是【河内】
    (9)biết bao nhiêu直译是“知道多少”,引申为“不知多少、难以计数”,即表示“很多”之意
    (10)kỷ niệm对应的汉字是【纪念】
    -Nhiều lắm! Kỷ niệm giữa chúng mình với nhau và kỷ niệm giữa chúng mình với các bạn Việt Nam.
    (11)giữa是“中间”的意思
    (12)và是“和”的意思(注意与với的区别,với相当于英语的with,và相当于and)
    -Hôm nay chúng tôi tổ chức bữa cơm đạm bạc này để chia tay với cậu.
    (13)tổ chức对应的汉字是【组织】
    (14)bữa是“一餐、一顿”的意思;cơm是“饭”的意思;đạm bạc对应的汉字是【淡薄】;注意này已学过,是指“这”的意思,因此这段意群是指“这一顿薄饭”
    (15)để在前面để lại(留下)这个词组中学过,但这里不是“留”的意思,而是“以便、为了”的意思
    (16)cậu的本意是“舅”,这里引申为年轻人之间的昵称
    -Hết sức cảm ơn cậu, mà cũng chỉ là tạm tiệt thôi, bởi vì dù thế nào mình cũng sẽ còn trở lại Việt Nam.
    (17)hết是“竭尽”的意思,sức以前学过是“力气”的意思,二者合起来是“尽力”,这里引申为“非常”
    (18)mà与后面的thôi合起来表“而已、罢了”之意(注意:这两个单词以前分别学过,但意思跟这里都不同。mà是用来连接两个一前一后发生的动作,有“以便、为了”之意;thôi是“算啦、好了”之意,在这里是作为语气词表“而已、罢了”)
    (19)chỉ对应的汉字是【只】,与前面的cũng、后面的là合起来表“也只是”
    (20)bởi与vì都是“因为”的意思,二者合用意思不变
    (21)dù是“尽管、无论”的意思;后面的thế nào上一课已学过,是“怎样”的意思;二者合起来就是“无论如何、不管怎样”之意
    (22)trở是“回转”的意思,与后面的lại合起来表“返回、重返”之意

    (本课未完)

    老北海

    精华2
    四、句型练习
    1、Chúc anh (bác/ông/cậu) thượng lộ bình an.
    2、thỉnh thoảng tôi sẽ viết thư (gọi điện thoại/tin) về cho gia đình.
    (1)điện thoại对应的汉字是【电话】

    五、越南语的人称代词
    (一)第一人称(我)
    1、单数:tôi
    2、复数:chúng tôi(我们,不包括听话人在内)、chúng ta(咱们,包括听话人在内)
    (二)第二人称
    1、单数
    (1)你(男性):anh
    (2)你(女性):chị
    (3)您(男性):ông
    (4)您(女性):bà
    (5)同志(中性):đồng chí(对应的汉字是【同志】)
    2、复数:在相应的单数前面加các,如các anh(男性的你们)
    (三)第三人称
    1、单数:在第二人称相应的单数后加ấy,如chị ấy(她)
    2、复数:
    (1)在单数前加các,如các ông ấy(男性的他们的尊称)
    (2)笼统的称呼:họ(他们、人家),用于不清楚性别之时

    六、语法:动词谓语句的疑问句的完成时
    1、用法:表“做过……了吗?”
    2、结构:主+đã+谓(动词)+宾+chưa?
    例句:Anh đã đi nhà Đức chưa?
    3、回答
    (1)肯定:Đã或“主+đã+谓(动词)+宾+rồi.”
    例句:Đã(, chị ấy đã về nhà rồi).
    (2)否定:Chưa或“主+chưa+谓(动词)+宾”
    例句:Chưa(, chị ấy chưa về nhà).
    4、与có……không结构的比较:có……không相当于英语里的一般时态,是对现在提问;đã……chưa相当于英语里的完成时态,是对过去的提问
    例句:
    -Anh có phải là sinh viên không?
    (sinh viên对应的汉字是【生员】,是“大学生”的意思)
    -Anh đã sang Việt Nam bao giờ chưa?
    (sang是“到……去”的意思;这一句可译成“你什么时候去过越南没有?”)


    (本课完)

    北海市民

    精华1
    顶帖,让更多的人能看到这好帖!

    老北海

    精华2
    第5课 Yêu cầu(要求)




    零、题目
    1、êu发[iu]的音
    2、yêu cầu对应的汉字就是【要求】


    一、常用语句

    1、Có việc gì không , anh?

    2、Cũng chả có việc gì quan trọng.
    (1)chả表强烈的否定,比không的语法强烈得多
    (2)quan trọng对应的汉字是【关重】,表“重要”之意

    3、Anh giới thiệu qua cho tôi biết có được không?
    (1)qua是指“粗略地”,与前面的giới thiệu合在一起就表示“介绍一下”之意
    (2)có được không是“行吗”的意思

    4、Có gì mà phải nghĩ nhiều thế, cứ nói đại đi.
    (1)nghĩ是“想”的意思
    (2)nói是“说”的意思
    (3)đại对应的汉字是【大】,这里表示“大胆地”

    5、Việc cũng không gấp lắm, nhưng xin chị cố làm.
    (1)gấp是“急”的意思;注意与gặp区别
    (2)nhưng是“但是”的意思
    (3)cố是“勉力而为、尽力而为”的意思

    6、Xin ông xem xét lại.
    (1)xem xét本意是“观察、检查”之意,这里与后面表“反复、再次”之意的lại合起来,有再三察查之意,因此引申为“考虑”


    7、Sẵn sàng. (Rất vui lòng.)
    (1)sẵn sàng的原意是“现成、随时准备着”,这里引申为“乐意”;sẵn本身就有“现成”的意思,发音同英语中的sun(但有声调);sàng对应的汉字是【床】
    (2)vui发粤语“会”的音(声调不同),是“高兴”的意思;lòng是“心”的意思;二者合起来直译是“高兴的心”,也引申为“乐意”

    8、Vạn sự nhờ ông, xin cảm ơn.
    (1)vạn sự对应的汉字是【万事】;nhờ是“拜托”之意

    9、Tôi có thể hút thuốc được không?
    (1)thể在这里不是以前学过的汉字词【体】,而是表“可能、能够”之意

    10、Tôi muốn sử dụng máy điện thoại một lát, có được không?
    (1)muốn是“欲待、想要”之意
    (2)sử dụng对应的汉字是【使用】
    (3)máy发粤语的“米”音(但声调不同),是“机器”的意思,与后面的điện thoại合在一起表“电话机”
    (4)lát是“一会儿”的意思,một lát也还是“一会儿、片刻”的意思


    (本课未完)

    老北海

    精华2
    上段时间较忙,所以专心致志只学韩语学~~~~

    现在韩语的学习已经完成了,从现在起,是全力以赴、专心致志攻克越南语的时候啦~~~

    老北海

    精华2
    二、场景对话

    1、朋友之间
    -Anh Đức có nhà không?
    -Ai đấy? À, anh Huy. Mời anh vào chơi.
    -Anh đang bận gì đấy?
    (1)bận表“忙”之意
    -Tôi đang giặt quần áo. Có việc gì không , anh?
    (2)giặt是“洗濯”之意
    (3)quần对应的汉字是【裙】,但意思是“裤”与后面的áo合起来表“衣裳”
    -Cũng chả có việc gì quan trọng. Mai chủ nhật, tôi định đi thăm thành phố Hồ Chí Minh, nhưng không thuộc đường, anh là người Việt Nam, anh giới thiệu cho tôi biết có được không?
    (4)chủ nhật对应的汉字是【主日】,即“星期天”
    (5)định对应的汉字是【定】,即“打算、预定”
    (6)thành对应的汉字是【城】,发粤语“停”的音;phố是“街道”之意,đi phố就是“上街”
    (7)Hồ Chí Minh对应的汉字是【胡志明】
    (8)thuộc是“熟”之意;注意:这与前面学过的“属”同音(这两个字在汉语里也是同音的)
    -Rất vui lòng.

    2、长幼之间
    -Chào anh ạ. Em là Liên, anh còn nhớ em không?
    (1)nhớ是“记得”之意;注意与以前学过的nhờ(拜托)相区别
    -À, chào Liên, quên làm sao đứợc em. Anh(根据上下文这里应该是Tôi) giúp gì đứợc em nào?
    (2)quên是“忘记”之意
    (3)以前学过sao是“为什么”之意,这里是“怎、岂”之意,与后面的đứợc合起来表“怎能、岂能”
    (4)giúp是“帮忙”之意
    -Anh mua hộ em một từ điển Hán-Việt, có được không?
    (5)mua是“买”之意;注意ua的发音是[uo]
    (6)hộ是“帮、替”之意;注意与前面的giúp(帮忙)的区别:giúp是动词,相当于英语里的help,hộ是介词,相当于英语里的for
    (7)cuốn是“卷”之意(与韩语中关于书的量词一样)
    (8)từ điển对应的汉字是【词典】
    (9)hán对应的汉字是【汉】
    -Sẵn sàng, thế em cần từ điển Hán-Việt loại nào?
    (10)cần是“需要”之意
    (11)loại对应的汉字是【类】;注意oai的发音是[uai]
    -Tốt nhất là từ điển loại nhỏ.
    (12)tốt是“好的”之意;nhất对应的汉字是【一】(注意与nhật【日】的发音一样,只是声调不同,粤语里这两个字也是同音不同调的),引申为“第一、最”,因此二者合起来是“最好”之意
    (13)nhỏ是“小的”之意

    老北海

    精华2
    四、句型练习
    1、Tôi có thể xơi nước (hút thuốc /sử dụng máy điện thoại) được không?
    2、Tôi muốn về nước (đi nhà hát/mua một bộ aó dài), không biết có được không?
    (1)这里的nước是“国”的意思(这个单词也可以表“水”),与前面的về合起来表“回国”
    (2)không biết có được không表“不知道行吗”之意,即前一个không表否定,后一个không表疑问语气

    五、语法:反意疑问句
    (一)其意义与英语的“反意疑问句”一样,都是用于提问的人对自己叙述的事实不敢肯定、需要向对方加以证实时所提出的问句,因此这里借用英语的这个语法术语来表达
    (二)结构
    1、在一个普通的陈述句之前加Có phải,句末加không
    例:
    动词谓语句的反意疑问句:Có phải anh đã đi sân bay không?
    (sân是“场”之意,bay是“飞”之意,二者合起来表“机场”)
    表语判断句的反意疑问句:Có phải chị ấy khỏe lắm không?
    2、在一个普通的陈述句之后加(có) phải không(这种形式较常用)
    例:
    Anh đã đi sân bay có phải không?
    Chị ấy khỏe lắm có phải không
    (三)回答
    1、肯定回答
    例:
    Vâng/Phải(, tôi đã đi sân bay rồi.)
    Vâng/Phải(, chị ấy khỏe lắm.)
    2、否定回答
    例:
    Không, không phải tôi đã đi sân bay.
    (注意:这句话里的không phải是对后面整个陈述句tôi đã đi sân bay的否定;以前学过的否定句或者是否定谓语动词句,形式是在谓语动词之前加không,或者是否定宾语判断句,形式是không phải là,都是属于对谓语的否定,而不是对整个句子的否定)
    Không, tôi chưa đi sân bay.
    Không (phải).


    (本课完)

    北海市民

    楼主不错,向你学习!

    北海新人

    打心底里佩服楼主!

    老北海

    精华2
    第6课 Xin lỗi(道歉)




    一、常用语句


    1、Ấy chết, giẫm phải chân anh, xin lỗi nhé.
    (1)以前学过ấy是一个指示代词,表“那、那个”,这里是语气词,表惊讶之意;chết表“糟糕”;二者合起来表“哎呀,糟了!”之意
    (2)giẫm表“踏、踩”,但更通常是拼写为dẫm;以前学过phải是表“对”,或用作助动词,这里是表“着、中”,与前面的giẫm合起来表“踩着、踩到”之意
    (3)chân表“足、脚”


    2、Tôi sơ ý đánh vỡ cái cốc.
    (1)sơ ý对应的汉字是【疏意】,即“疏忽大意”
    (2)đánh是“打”,vỡ是“破”
    (3)cốc是“杯子”,发音与粤语中的“谷”同(声调不同)


    3、Tôi không cố ý, mong anh thông cảm.
    (1)cố ý对应的汉字是【故意】
    (2)thông cảm对应的汉字是【通感】,即“体谅、谅解”之意


    4、Xin lỗi, tôi quên mất thì giờ.
    (1)mất是“丢失”之意,因此quên mất就是“忘掉”
    (2)thì对应的汉字是【时】;以前在bao giờ(什么时候)这个词组里已学过giờ,因此thì giờ也表“时间”;注意:这个词与以前学过的汉字词thời gian【时间】是同义词,汉字【时】既可以是thì,也可以是thời,但giờ却是固有词而非汉字词


    5、Đừng khách khí nhé, lần sau cẩn thận hơn nhé.
    (1)khách khí对应的汉字是【客气】
    (2)lần是“次”;以前在sau này(今后)这个词组里已学过sau(后),这里的sau是指“第二、下一”,因此lần sau是指“下次”
    (3)hơn是“更加”


    6、Thành thật xin lỗi ông ạ.
    (1)thành对应的汉字是【诚】,之前学过汉字【城】也是发thành的音,事实上这两个汉字在中文里也是同音字;以前已学过thật是“之极”之意,因此thành thật直译为“诚心之极”,即表“真诚、由衷”之意


    7、Không hề gì.
    (1)hề是“关系”之意;không hề gì是一个习惯短语,直译是“没什么关系”


    8、Có điều sơ suất, mong ông thông cảm.
    (1)sơ suất对应的汉字是【疏率】,即“疏忽”之意


    9、Tôi chỉ nói đùa thôi.
    (1)đùa是“玩笑”之意,注意ua发uô的音;nói đùa就是“说笑、开玩笑”之意


    10、Xin lỗi, tôi đến muộn.
    (1)muộn是“晚”之意;đến muộn就是“迟到”




    (本课未完待续)

    老北海

    精华2
    二、场景对话

    1、朋友之间
    -Anh ăn có ngon miệng không?
    (1)ngon是“香、美味”之意;miệng是“口、嘴”之意;二者合起来表“可口”

    -Tôi ăn rát ngon miệng. Xin cảm ơn chị ... Ấy chết, tôi không cẩn thận đánh vỡ cái bát, xin lỗi chị.
    (2)bát是“碗”
    -Không sao, chuyện nhỏ dấy mà.
    (3)không sao是“无妨、不打紧”
    (4)chuyện是“事情”
    (5)以前学过mà,可作助词表目的,也可以与thôi连用表“而已”;这里置于句尾,表强调的语气

    2、长幼之间
    -Cháu chào bác ạ! Bác cho cháu hỏi thăm có phải là nhà bác Đức ở đây không ạ?
    (1)hỏi thăm直译是“问探”,即“询问、打听”
    -Ư, đúng đấy, cậu là Lý Huy à?
    (2)ư是应诺的语气词
    (3)đúng是“对的、正是”之意
    -Dạ, cháu là Lý Huy, là người Trung Quốc. Xin lỗi để bác đợi lâu.
    (4)以前学过để有“以便”、“留下”等不同的意思,这里置于表人的名词或代词之前表“让”,相当于英语里的let
    -Không sao.
    -Ấy chết, va phải bác rồi, xin lỗi.
    (5)va是“碰撞”之意
    -Hết sức cảm ơn sự chiêu đãi nhiệt tình của bác.
    (6)chiêu đãi对应的汉字是【招待】
    (7)nhiệt tình对应的汉字是【热情】
    -Cậu đừng khách khí nhé.


    (本课未完待续)

    老北海

    精华2
    四、句型练习
    1、Xin lỗi. tôi sơ ý đánh vỡ cái bát (tôi không cố ý / nhỡ hẹn), mong bạn thông cảm cho.
    (1)nhỡ是“失误、错过”之意,与后面的hẹn合起来表“失约”
    (2)注意cho在这里是作表尊敬的语气词,不是表“给”
    2、
    -Hết sức xin lỗi ông ạ (anh / các bạn).
    -Không hề gì (Không sao, chuyện nhỏ dấy mà / Đừng khách khí nhé, lần sau phải cẩn thận hơn nhé.).
    (3)phải在这里表“须、要”

    五、语法:动词连动式
    1、用于一个句子里出现两个或以上的动词或动词短语接连发生的情况
    2、结构:与汉语一样,直接把两个动词或动词短语一前一后地连接起来即可
    例句:
    Tôi đi nhà hàng ăn cơm.
    (hàng对应的汉字是【行】,表“商行、商店”;nhà hàng即可泛指商店,也可专指“饭店”)
    Sáng mai chúng tôi sẽ đi thăm thành phố Hồ Chí Minh.
    (sáng是“清早、上午”之意,与mai合起来表“明早”)


    (本课完)

    老北海

    精华2
    第7课 Cảm ơn(感恩[感谢])


    一、常用语句

    1、Cảm ơn anh (chị.

    2、Không dám.
    (1)dám表“敢”;因此không dám是指“不敢、不敢当”

    3、Thế thì còn gì bằng!
    (1)thế thì表“那就、那么”
    (2)bằng是“等于、比得上”
    (3)这一句直译是“那就跟什么都还比得上”,意译为“那就太好了”

    4、Làm gì mà khách khí thế, lần sau có gì cần thì cứ đến nhé!
    (1)mà在这里还是做语气词,置于làm gì之后表“干嘛”

    5、Làm lỡ mất bữa cơm của anh rồi.
    (1)lỡ是“耽搁”之意

    6、Hôm nay tôi mời bạn cùng đi ăn cơm.
    (1)cùng表“共同、一起”

    7、Không được, ai lại đề cho con gái mời.
    (1)đề和cho都是“让”的意思,二者合起来也是表“让”
    (2)gái是“女性”,con gái则特指“女孩”
    (3)这句话直译是“不行,谁还让女孩请”

    8、Cảm ơn anh đã đến dự.
    (1)dự对应的汉字是【与】,表“参加、参与”之意;đến dự就是“出席”

    9、Anh đã thật sự giúp tôi rất nhiều.
    (1)以前学的thật是副词,置于形容词之后表“……之极”,这里是表“真实”之意;thật sự表“真正的、实实在在的”
    (2)这句话直译是“你真的帮了我很多”,意译为“你真是帮了我的大忙”

    10、Rất cảm ơn về bữa tiệc này.
    (1)về在这里是表“关于”,不是表“回”
    (2)tiệc是指“宴会、筵席”,比以前学的cơm要隆重、正式得多


    (本课未完待续)

    老北海

    精华2
    二、场景对话

    -Thôi chết, bạn giúp mình sửa xe đến bây giờ thì làm gì còn cơm nữa? Thành thật xin lỗi.
    (1)thôi chết与ấy chết的意思相同
    (2)sửa是“修理”;xe是“车”
    (3)bây giờ是“现在”,đến bây giờ是“到现在这个时候”之意
    (4)còn nữa是“还有”之意;thì làm gì còn cơm nữa直译是“那做什么(才能)还有饭(吃)”,意译为“还怎么吃饭”
    -Ôi dào, làm gì mà khách khí thế, mình uống sữa ăn bánh mì là được rồi.
    (5)ôi dào是语气词
    (6)sữa是“牛奶”
    (7)bánh是“饼、饼状物”;mì是“麦、面”;bánh mì指“面包”
    -Ấy chết, không được. Thôi thế này nhé, hôm nay tôi mời bạn ra quán ăn ăn cơm.
    (8)Thôi thế này nhé是“算了,这样吧”
    (9)ra是“出外”
    (10)quán对应的汉字是【馆】;quán ăn指“小吃店”
    (4)chuyện是“事情”
    (5)以前学过mà,可作助词表目的,也可以与thôi连用表“而已”;这里置于句尾,表强调的语气
    -Không được, không được, ai lại đề cho con gái mời. Tôi mời mới đúng, vả lại cũng đình mời bạn mấy lần rồi mà chưa có dịp.

    (6)mới是“才”,因此mới đúng是“才对”
    (7)vả是“而且”,vả lại也是“而且、况且”之意
    (8)mấy lần是“好几次”;chưa是“不曾”;có dịp是“有机会”(这些都是以前已学过的单词,只是重新组合而已)
    -Ô, dù sao việc mời cơm là do tôi đề nghị trước. Thôi quyết định thế nhé, chúng ta đi nào.
    (9)ô是语气词
    (10)dù sao是“不管怎样”(以前学过dù thế nào也是同样的意思)
    (11)việc mời cơm是“请吃饭这件事”
    (12)do是“由”,因此do tôi是“由我”,与后面的 trước(表“前”)合起来表“先由我”
    (13)đề nghị对应的汉字是【提议】
    (14)quyết định对应的汉字是【决定】
    (15)nào在这里置于句末,是表邀请、催促的语气
    -Lần này tôi chịu , lần sau nhất định bạn sẽ phải nhận lời mời của tôi đấy.
    (16)chịu是“甘拜下风、认输”之意
    (17)nhất định对应的汉字是 【一定】
    (18)sẽ是“将要”;phải是“须、要”
    (19)nhận对应的汉字是【认】;lời是“言词、话语”;nhận lời是“答应、允诺”之意
    -Để xem lúc đó bạn mời tôi đi đâu ăn đã.
    (20)để xem直译是“让观察”
    (21)lúc是“时候”;đó是“那”;lúc đó是“那时候”
    (22)以前学的đã是表“已经”,这里置于句尾是表“先”(与粤语中把“先”置于句尾的习惯语序同),表“先做了某事再说”

    (本课未完待续)
    描述
    快速回复

      [完成后可按 Ctrl+Enter 发布]恢复刚才写的帖子
      你需要登录后才可以回贴 | 点这里注册
      商情广告
      牵手人生婚介

      牵手人生婚介-->告别虚假婚托,走进真正完美&健康的美好姻缘。

      18777968058 苏老师
      好儿郎潜能早教私塾学堂

      潜能早教训练记忆高效学习。 学用经典一对一教多语种学。 德智体美琴棋书画游学自然。QQ:40173649

      13977928888
      德创物流

      高端管理系统,专业规范流程

      电话:18077952077
      『1886私人摄影』

      『1886私人摄影』限量版外景婚纱专属定制强势来袭!让你一生一次的婚纱拍摄过程成为您爱的旅途!电话:15278914886;QQ:1213203842

      15278914886
      博瑞生活代理服务公司

      专业帮忙办事--大事小事偷懒事,难事丑事棘手事。您花钱,我们帮你办。

      0779-3033215
      北海市菜园里辅导学校

      学校荟萃了部分从事教学多年、经验丰富的优秀老师。 面授教学与远程教学为一体的教育培训基地。

      电话:0779-3033720
      北海市少年儿童故事大赛

      北海市少年儿童故事大赛开始报名啦! 电话:13977956775 0779-2652985

      0779-2652985
      北海市中心血站

      无偿献血,免费用血!血费报销咨询电话:3909616   北海市中心血站网址: bhzxxz.com

      电话:3909616
      玉林师范学院

      2013年成人高等教育招生,学习时间短,学费低,国家承认学历,可办教师资格证等。

      13607792093  曾老师
      中国藏茶藏金阁

      主营藏茶系列产品,冬虫夏草、青稞酒、青稞饼等。藏茶具有降血脂、血压功效,乃送礼佳品。

      0779-3831366

      小骚包楼主

      老北海

      主贴精华 2

      北海365网采用保10洁互联网社区净化服务      看不见的智能计算  看得到的干净网站